幼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thời thơ ấu, ấu thơ, tuổi ấu thơ. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là おさな.い và âm on là ヨウ.
Thứ tự nét
Từ có 幼
- 幼いcòn rất nhỏ, ấu thơ, non nớt
- 幼なじみbạn thời thơ ấu, bạn từ thuở nhỏ, bạn chơi từ nhỏ
- 幼児trẻ nhỏ, trẻ mới biết đi
- 幼稚園trường mẫu giáo, nhà trẻ
- 乳幼児trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ, trẻ nhỏ, ấu nhi
- 幼少thời thơ ấu, tuổi ấu thơ, tuổi thơ
Luyện 幼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.