床 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sàn, giường, bộ đếm giường, lớp lót, chiếu tatami. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là とこ、ゆか và âm on là ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 床
- 床giường, chăn đệm
- 臨床lâm sàng
- 温床ổ bệnh, mảnh đất màu mỡ, nơi nảy sinh
- 病床giường bệnh, giường bệnh viện
- 床下dưới sàn nhà, gầm sàn
- 床の間hốc tường trang trí, phòng khách Nhật có hốc tường để trưng bày tranh hoặc hoa
Luyện 床 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.