希 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hy vọng, cầu xin, yêu cầu, cầu nguyện, khẩn cầu, Hy Lạp, pha loãng (axit), hiếm, ít, phi thường. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là まれ và âm on là キ、ケ.
Thứ tự nét
Từ có 希
- 希望hy vọng, ước mong, khát vọng
- 希薄loãng, yếu, nhạt
- 希少hiếm, quý hiếm
- 古希tuổi thất thập, lễ mừng thọ 70 tuổi
- 希代hiếm có, hiếm thấy, phi thường
- 希求khao khát, mong ước, khát vọng
Luyện 希 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.