序 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thứ tự, lời tựa, khởi đầu, trình tự, ưu tiên, dịp, cơ hội, tình cờ. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つい.で、ついで và âm on là ジョ.
Thứ tự nét
Từ có 序
- 秩序trật tự, kỷ luật, trình tự
- 序盤khai cuộc
- 順序thứ tự, trình tự
- 序列thứ tự, trật tự, cấp bậc
- 無秩序vô trật tự, hỗn loạn, rối loạn
- 年功序列thâm niên theo thâm niên phục vụ, chế độ thâm niên
Luyện 序 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.