岐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là rẽ nhánh, ngã ba đường, cảnh, đấu trường, nhà hát. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là キ、ギ.
Thứ tự nét
Từ có 岐
- 岐阜Gifu (thành phố, tỉnh)
- 多岐đa dạng, nhiều nhánh, phong phú
- 岐路ngã ba đường, ngã rẽ, chỗ rẽ
- 分岐点điểm phân nhánh, ngã ba, ngã tư
- 分岐sự phân nhánh, sự rẽ nhánh, sự chia nhánh
Luyện 岐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.