庫 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kho, nhà kho. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là くら và âm on là コ、ク.
Thứ tự nét
Từ có 庫
- 文庫thư viện, bộ sưu tập sách
- 倉庫kho hàng, nhà kho, kho
- 金庫két sắt, tủ sắt, rương sắt
- 在庫hàng tồn kho, tồn kho
- 車庫nhà để xe, ga-ra, bãi đỗ xe
- 冷蔵庫tủ lạnh
Luyện 庫 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.