庭 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vườn, sân, sân trong. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là にわ và âm on là テイ.
Thứ tự nét
Từ có 庭
- 庭sân, vườn, sân trong
- 家庭gia đình, hộ gia đình, mái ấm
- 庭園khu vườn, công viên
- 校庭sân trường
- 中庭sân trong, sân giữa, sân nội
- 庭木cây cảnh trong vườn, cây vườn
Luyện 庭 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.