康 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bình an, an yên, khỏe mạnh. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm on là コウ.
Thứ tự nét
Từ có 康
- 健康sức khỏe
- 小康sự tạm lắng, sự tạm ngừng, sự nghỉ ngơi ngắn
- 健康保険bảo hiểm y tế
- 健康食品thực phẩm tốt cho sức khỏe, thực phẩm lành mạnh
- 国民健康保険bảo hiểm y tế quốc dân
- 健康的lành mạnh, tốt cho sức khỏe, vệ sinh
Luyện 康 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.