張 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kéo căng, kéo dài, trải rộng, giăng (lều), đếm số lượng cung và nhạc cụ dây. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là は.る、-は.り、-ば.り và âm on là チョウ.
Thứ tự nét
Từ có 張
- 張るdán, dính, gắn
- 張りmang phong cách, gợi nhớ đến
- ガラス張りlắp kính, bọc kính
- 主張sự khẳng định, sự quả quyết, sự nhấn mạnh
- 緊張căng thẳng, căng, căng cứng
- 出張công tác, đi công tác
Luyện 張 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.