延 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là kéo dài, trải dài. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là の.びる、の.べる、の.べ và âm on là エン.
Thứ tự nét
Từ có 延
- 延びるduỗi ra, kéo dài, dài ra
- 延ばすlàm dài ra, nuôi dài
- 延べhợp đồng tương lai
- 延長sự kéo dài, sự gia hạn, sự nối dài
- 延期hoãn lại, trì hoãn, hoãn
- 延命kéo dài sự sống, kéo dài tuổi thọ, duy trì sự sống
Luyện 延 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.