彼 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là anh ấy, cái đó, cái kia. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là かれ、かの、か.の và âm on là ヒ.
Thứ tự nét
Từ có 彼
- 彼anh ấy, hắn, ông ấy
- 彼らhọ, chúng họ, họ (tân ngữ)
- 彼女cô ấy, chị ấy
- 彼岸tuần lễ phân (khi tổ chức lễ Phật)
- 彼方bên kia, phía xa, đằng kia
- 彼氏bạn trai, người yêu nam
Luyện 彼 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.