弁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bài phát biểu, van, cánh hoa, bím tóc, phương ngữ, phân biệt, xử lý, mũ hình nón. Chữ này được viết bằng 5 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かんむり、わきま.える、わ.ける và âm on là ベン、ヘン.
Thứ tự nét
Từ có 弁
- 弁lời nói, tài hùng biện, sự khéo ăn khéo nói
- 弁えるphân biệt, nhận biết, phân biệt đúng sai
- 答弁trả lời, đáp lại, câu trả lời
- 弁護bào chữa, biện hộ, bênh vực
- 弁当hộp cơm bento, cơm hộp Nhật Bản
- 弁護士luật sư
Luyện 弁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.