弓 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cung, cung (bắn cung, vĩ cầm). Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ゆみ và âm on là キュウ.
Thứ tự nét
Từ có 弓
- 弓cung
- 洋弓bắn cung kiểu phương Tây, thuật bắn cung phương Tây
- 弓道kyūdō, cung Nhật Bản, nghệ thuật bắn cung Nhật Bản
- 弓矢cung tên
Luyện 弓 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.