己 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bản thân, tự mình, mình. Chữ này được viết bằng 3 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おのれ、つちのと、な và âm on là コ、キ.
Thứ tự nét
Từ có 己
- 己bản thân, chính mình
- 自己bản thân, chính mình
- 自己資本vốn tự có, vốn chủ sở hữu
- 利己主義chủ nghĩa vị kỷ, ích kỷ, tự tư tự lợi
- 知己người quen
- 利己ích kỷ, tư lợi
Luyện 己 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.