弥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là ngày càng, càng, thêm. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là や、いや、いよ.いよ và âm on là ミ、ビ.
Thứ tự nét
Từ có 弥
- 阿弥陀Amitabha (Phật A Di Đà)
- 弥勒Di Lặc, Maitreya
- 弥久lâu dài, kéo dài
Luyện 弥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.