弦 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là dây cung, dây đàn, cạnh huyền. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là つる và âm on là ゲン.
Thứ tự nét
Từ có 弦
- 弦dây cung
- 弦楽nhạc đàn dây, nhạc cho nhạc cụ dây
- 管弦楽nhạc giao hưởng, nhạc hòa tấu
- 管弦楽団dàn nhạc giao hưởng, dàn nhạc
- 弦楽器nhạc cụ dây, đàn dây
- 三弦đàn tam, đàn samisen
Luyện 弦 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.