弱 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là yếu, ốm yếu. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm kun là よわ.い、よわ.る、よわ.まる và âm on là ジャク.
Thứ tự nét
Từ có 弱
- 弱kém hơn, dưới, ít hơn một chút
- 弱いyếu, yếu ớt, mỏng manh
- 弱まるyếu đi, suy yếu, giảm bớt
- 弱みđiểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm
- 弱点điểm yếu, nhược điểm, khuyết điểm
- 弱者người yếu thế, kẻ yếu, người dễ bị tổn thương
Luyện 弱 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.