料 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là vật liệu, phí. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N4. Âm on là リョウ.
Thứ tự nét
Từ có 料
- 料phí, lệ phí, giá
- 資料tài liệu, dữ liệu, tư liệu
- 無料miễn phí, không mất tiền
- 料金phí, lệ phí, cước phí
- 料理nấu ăn, nấu nướng, ẩm thực
- 材料nguyên liệu, vật liệu
Luyện 料 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.