彙 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hạng mục, cùng loại, thu thập, phân loại, nhím. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là はりねずみ và âm on là イ.
Thứ tự nét
Từ có 彙
- 語彙từ vựng, vốn từ, từ ngữ
- 彙報bản tin tổng hợp, tập hợp báo cáo
- 辞彙từ vựng, từ điển
Luyện 彙 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.