慄 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sợ hãi, kinh sợ, rùng mình. Chữ này được viết bằng 13 nét. Âm kun là ふる.える、おそ.れる、おのの.く và âm on là リツ.
Thứ tự nét
Từ có 慄
- 戦慄rùng mình, rùng rợn, run sợ
- 慄然kinh hãi, khiếp sợ, run sợ
- 震慄run sợ, rùng mình, chấn động
Luyện 慄 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.