往 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hành trình, du hành, đuổi đi, buông bỏ, đi, trước, trước đây. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là い.く、いにしえ、さき.に và âm on là オウ.
Thứ tự nét
Từ có 往
- 往復khứ hồi, đi và về, đi lại
- 往来sự qua lại, sự đi lại, giao thông
- 往年những năm đã qua, những năm trước đây, quá khứ
- 立ち往生bị kẹt lại, bị mắc kẹt, bị đình trệ
- 往生vãng sinh
- 往時thời xưa, thời quá khứ, ngày xưa
Luyện 往 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.