径 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đường đi, đường kính, phương pháp. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là みち、こみち、さしわたし và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 径
- 直径đường kính
- 半径bán kính
- 口径khẩu kính, đường kính nòng, cỡ nòng
- 内径đường kính trong, lỗ trong
- 長径trục dài
Luyện 径 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.