忠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lòng trung thành, sự trung thành, lòng trung nghĩa. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là チュウ.
Thứ tự nét
Từ có 忠
- 忠実trung thành, tận tụy, chung thủy
- 忠臣trung thần, bề tôi trung thành
- 忠誠lòng trung thành, sự trung thành, lòng trung nghĩa
- 忠告lời khuyên, lời cảnh báo
- 忠義trung nghĩa, lòng trung thành, sự tận tụy
- 忠魂linh hồn trung thành, những người đã hy sinh vì lòng trung thành
Luyện 忠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.