徐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là từ từ, dần dần, chậm rãi, nhẹ nhàng. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おもむ.ろに và âm on là ジョ.
Thứ tự nét
Từ có 徐
- 徐々にdần dần, từ từ, từng bước một
- 徐行đi chậm, chạy chậm, giảm tốc độ
- 徐歩bước chậm, đi chậm rãi
Luyện 徐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.