従 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là theo, đi theo, tuân theo, phục tùng, tuân thủ, theo sau, phụ, ngẫu nhiên, phụ thuộc. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là したが.う、したが.える、より và âm on là ジュウ、ショウ、ジュ.
Thứ tự nét
Từ có 従
- 従うtuân theo, vâng lời, tuân thủ
- 従えるđi cùng, có người đi kèm, dẫn theo (ai đó)
- 従ってdo đó, vì vậy, cho nên
- 従来từ trước đến nay, cho đến nay
- 従軍đi lính, tòng quân, tham chiến
- 従業員nhân viên, người lao động
Luyện 従 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.