得 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đạt được, kiếm được, tìm thấy, thu được, có thể, được phép, lợi ích, lợi nhuận, ưu thế. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là え.る、う.る và âm on là トク.
Thứ tự nét
Từ có 得
- 得lợi ích, lợi nhuận, thuận lợi
- 得るđạt được, kiếm được, thu được
- 得するđược lợi, có lợi, thu lợi
- やむを得ないkhông thể tránh khỏi, bất đắc dĩ, không còn cách nào khác
- 所得thu nhập, thu hoạch
- 獲得sự đạt được, sự giành được, sự thu được
Luyện 得 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.