徹 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thấu suốt, xuyên qua, thấm, trọn vẹn, thức trắng (đêm). Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là テツ.
Thứ tự nét
Từ có 徹
- 徹するthấm vào, thấu suốt
- 徹底triệt để, hoàn toàn, thấu đáo
- 徹夜thức trắng đêm, thức suốt đêm
- 冷徹lạnh lùng, tỉnh táo, cứng đầu
- 徹底的triệt để, thấu đáo, toàn diện
- 一徹ngoan cố, bướng bỉnh, cứng đầu
Luyện 徹 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.