慮 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cân nhắc, thận trọng, suy nghĩ, lo lắng, quan tâm, suy tính, sợ hãi. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là おもんぱく.る、おもんぱか.る và âm on là リョ.
Thứ tự nét
Từ có 慮
- 配慮sự quan tâm, sự chú ý, sự chu đáo
- 考慮sự cân nhắc, sự xem xét, cân nhắc
- 苦慮trăn trở, lo lắng, băn khoăn
- 憂慮lo lắng, băn khoăn, ưu tư
- 遠慮sự dè dặt, sự e dè, sự kiêng nể
- 不慮bất ngờ, không lường trước, đột ngột
Luyện 慮 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.