応 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đáp lại, trả lời, ứng dụng, đồng ý, OK, chấp nhận. Chữ này được viết bằng 7 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là あた.る、まさに、こた.える và âm on là オウ、ヨウ、-ノウ.
Thứ tự nét
Từ có 応
- 応じるđáp ứng, đáp lại, thỏa mãn
- 応えるđáp lại, trả lời, đáp ứng (nhu cầu, kỳ vọng)
- 応ずるđáp lại, trả lời, hưởng ứng
- 対応sự tương ứng, sự tương đương
- 応援sự giúp đỡ, sự hỗ trợ, sự ủng hộ
- 応募đăng ký, nộp đơn, tham gia
Luyện 応 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.