性 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bản chất, tính, giới tính. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là さが và âm on là セイ、ショウ.
Thứ tự nét
Từ có 性
- 性bản tính, tính cách
- 女性phụ nữ, nữ giới
- 男性đàn ông, nam giới, nam
- 性格tính cách, tính khí, bản tính
- 個性cá tính, tính cách, nét riêng
- 急性cấp tính
Luyện 性 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.