承 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhận, nghe, lắng nghe, được thông báo, tiếp nhận. Chữ này được viết bằng 8 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là うけたまわ.る、う.ける và âm on là ショウ、ジョウ.
Thứ tự nét
Từ có 承
- 承るkính cẩn nghe, được nghe, được biết
- 承認công nhận, thừa nhận, chấp thuận
- 了承sự chấp thuận, sự đồng ý, sự thừa nhận
- 承知sự hiểu biết, sự nhận thức
- 承諾sự đồng ý, sự chấp thuận, sự chấp nhận
- 継承kế thừa, thừa kế, kế vị
Luyện 承 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.