恋 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là tình yêu, lãng mạn, yêu, nhớ nhung, người yêu. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là こ.う、こい、こい.しい và âm on là レン.
Thứ tự nét
Từ có 恋
- 恋tình yêu
- 恋しいnhớ nhung, mong nhớ, thương nhớ
- 恋するyêu, phải lòng, đem lòng yêu
- 恋人người yêu, tình nhân, bạn trai
- 恋愛tình yêu, tình cảm lãng mạn, sự yêu đương
- 初恋mối tình đầu, tình yêu đầu
Luyện 恋 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.