徒 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đi bộ, đệ tử, sự trống rỗng, sự phù phiếm, sự vô ích, sự vô dụng, vật phù du, băng đảng, nhóm, đảng phái, người. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いたずら、あだ và âm on là ト.
Thứ tự nét
Từ có 徒
- 徒vô ích, phù phiếm, chóng tàn
- 生徒học sinh
- 教徒tín đồ, người theo đạo
- 徒歩đi bộ, cuộc đi bộ
- 学徒học trò, môn đệ, học sinh và môn đệ
- 信徒tín đồ, người theo đạo, giáo dân
Luyện 徒 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.