恥 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là xấu hổ, nhục nhã, sỉ nhục. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là は.じる、はじ、は.じらう và âm on là チ.
Thứ tự nét
Từ có 恥
- 恥sự xấu hổ, sự ngượng ngùng, sự nhục nhã
- 恥じるxấu hổ, ngượng, thẹn
- 恥ずかしいxấu hổ, ngượng ngùng, thẹn thùng
- 恥さらしsự ô nhục, sự xấu hổ, nhục nhã
- 無恥vô sỉ, trơ trẽn
- 恥知らずvô liêm sỉ, trơ trẽn, kẻ vô liêm sỉ
Luyện 恥 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.