息 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hơi thở, sự hô hấp, con trai, lãi suất. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là いき và âm on là ソク.
Thứ tự nét
Từ có 息
- 息hơi thở, sự thở
- 息子con trai
- 利息lãi suất, tiền lãi, lãi
- 消息tin tức, thư từ, liên lạc
- 生息sinh sống, cư trú
- 窒息ngạt thở, nghẹt thở, sự ngạt
Luyện 息 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.