恩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lòng tốt, ân, lòng nhân từ, ơn, ơn huệ, ơn nghĩa, sự ban ơn, sự giúp đỡ, sự khoan dung, phúc lành, lợi ích. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là オン.
Thứ tự nét
Từ có 恩
- 恩ơn, ân nghĩa, nợ ân tình
- 恩恵ân huệ, ơn huệ, phúc lợi
- 恩赦ân xá, đặc xá
- 恩師ân sư, thầy cũ, người thầy đáng kính
- 恩返しđền ơn, trả ơn, báo đáp
- 恩人ân nhân, người đã giúp đỡ mình, người mà mình mang ơn
Luyện 恩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.