悠 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhàn nhã, sự lâu dài, xa xôi, thời gian dài. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 悠
- 悠々thong thả, ung dung, điềm tĩnh
- 悠久vĩnh cửu, bất diệt, trường tồn
- 悠長thong thả, chậm rãi, khoan thai
- 悠々自適thong thả tự tại, ung dung tự tại, nhàn nhã tự do
Luyện 悠 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.