患 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là bệnh, mắc bệnh, đau ốm, bị bệnh. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là わずら.う và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 患
- 患うmắc bệnh, bị bệnh, đau ốm
- 患者bệnh nhân
- 疾患bệnh, bệnh tật, rối loạn
- 患部vùng bị bệnh, vùng bị tổn thương, vết thương
- 病患bệnh tật, bệnh
- 急患ca cấp cứu, bệnh nhân cấp cứu
Luyện 患 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.