悩 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lo lắng, rắc rối, đau đớn, khổ sở, bệnh tật. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là なや.む、なや.ます、なや.ましい và âm on là ノウ.
Thứ tự nét
Từ có 悩
- 悩むlo lắng, băn khoăn, phiền muộn
- 悩ますlàm khổ, hành hạ, quấy rầy
- 悩みnỗi lo, phiền muộn, ưu phiền
- 苦悩đau khổ, khổ não, thống khổ
- 伸び悩むchững lại, đình trệ, tiến triển chậm
- 煩悩thế tục dục vọng, tà dục, dục vọng trần tục
Luyện 悩 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.