恵 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là phúc lành, ân huệ, ơn huệ, lòng tốt. Chữ này được viết bằng 10 nét và thuộc cấp độ JLPT N3–N2. Âm kun là めぐ.む、めぐ.み và âm on là ケイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 恵
- 恵むban phước, thương xót
- 恵まれるđược ban phước, được ưu đãi, phong phú
- 恵みân huệ, ơn huệ, phước lành
- 知恵trí tuệ, sự khôn ngoan, sự thông minh
- 恩恵ân huệ, ơn huệ, phúc lợi
- 最恵国tối huệ quốc
Luyện 恵 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.