惧 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sợ hãi, e sợ, kinh sợ. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là おそ.れる và âm on là ク、グ.
Thứ tự nét
Từ có 惧
- 危惧lo lắng, bất an, e ngại
- 疑惧lo ngại, bất an
- 絶滅危惧nguy cấp, có nguy cơ tuyệt chủng
Luyện 惧 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.