戚 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là thân thích, họ hàng, đau buồn. Chữ này được viết bằng 11 nét. Âm kun là いた.む、うれ.える、みうち và âm on là ソク、セキ.
Thứ tự nét
Từ có 戚
- 親戚họ hàng, thân nhân, bà con
- 姻戚thân nhân do hôn nhân, người thân bên chồng/vợ
- 遠戚họ hàng xa, người thân xa
Luyện 戚 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.