惨 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là khốn khổ, thảm khốc, tàn nhẫn, khắc nghiệt. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là みじ.め、いた.む、むご.い và âm on là サン、ザン.
Thứ tự nét
Từ có 惨
- 惨めkhốn khổ, bất hạnh, đau khổ
- 悲惨thảm khốc, bi thảm, khốn khổ
- 惨敗thất bại thảm hại, đại bại, thảm bại
- 惨事thảm họa, bi kịch, tai nạn thảm khốc
- 惨状cảnh tàn khốc, cảnh thảm khốc, cảnh bi thảm
- 惨禍thảm họa, tai họa, thảm kịch
Luyện 惨 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.