据 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là đặt, lắp đặt, trang bị, ngồi xổm, ngồi xuống. Chữ này được viết bằng 11 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là す.える、す.わる và âm on là キョ.
Thứ tự nét
Từ có 据
- 据えるđặt, để, định vị
- 据え置きsự hoãn lại, sự để nguyên, sự giữ nguyên
- 見据えるnhìn chằm chằm, nhìn thẳng vào
- 据え付けsự lắp đặt, sự lắp ráp, sự gắn
- 据え付けるlắp đặt, lắp, gắn
Luyện 据 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.