愁 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là sầu não, đau khổ, than vãn, lo lắng. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うれ.える、うれ.い và âm on là シュウ.
Thứ tự nét
Từ có 愁
- 郷愁nỗi nhớ nhà, hoài niệm
- 哀愁nỗi buồn, sầu muộn, bi thương
- 愁傷nỗi buồn, sự đau buồn, phiền muộn
Luyện 愁 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.