微 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là nhỏ bé, tinh vi, không đáng kể. Chữ này được viết bằng 13 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là かす.か và âm on là ビ.
Thứ tự nét
Từ có 微
- 微かmờ nhạt, yếu ớt, nhẹ
- 微妙tinh tế, tế nhị, tinh vi
- 微笑nụ cười, mỉm cười
- 微小vi mô, cực nhỏ, tí hon
- 微震động đất nhẹ, chấn động nhẹ
- 微動sự rung động nhẹ, sự chuyển động nhẹ, sự run nhẹ
Luyện 微 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.