慶 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là chúc mừng, vui mừng, hân hoan, hạnh phúc. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là よろこ.び và âm on là ケイ.
Thứ tự nét
Từ có 慶
- 弁慶người khỏe mạnh, người tỏ ra dũng cảm
- 慶祝chúc mừng, ăn mừng, khánh chúc
- 慶事sự kiện vui mừng, sự kiện tốt lành, việc đáng chúc mừng
- 慶弔khánh điếu
- 早慶戦trận đấu giữa Đại học Waseda và Đại học Keio (đặc biệt là môn bóng chày)
- 国慶節Quốc khánh tiết, ngày quốc khánh, lễ kỷ niệm quốc khánh
Luyện 慶 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.