憂 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là lo lắng, u sầu, than vãn, buồn bã, không vui. Chữ này được viết bằng 15 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うれ.える、うれ.い、う.い và âm on là ユウ.
Thứ tự nét
Từ có 憂
- 憂えるlo lắng, băn khoăn, lo ngại
- 憂いnỗi buồn, sự đau khổ, nỗi đau đớn
- 憂さnỗi buồn, sự u sầu, sự phiền muộn
- 憂慮lo lắng, băn khoăn, ưu tư
- 憂鬱trầm cảm, u sầu, chán nản
- 杞憂lo lắng thái quá, sợ hãi vô căn cứ, lo không đâu
Luyện 憂 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.