憾 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là hối hận, ăn năn, tiếc. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là うら.む và âm on là カン.
Thứ tự nét
Từ có 憾
- 遺憾đáng tiếc, không hài lòng, đáng trách
- 憾みsự oán giận, mối hận, sự căm thù
- 遺憾なくmột cách trọn vẹn, một cách đầy đủ, một cách thỏa đáng nhất
Luyện 憾 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.