懐 là kanji tiếng Nhật có nghĩa là cảm xúc, túi, trái tim, năm nhớ, nhớ ai đó, trở nên gắn bó, lòng, ngực. Chữ này được viết bằng 16 nét và thuộc cấp độ JLPT N1. Âm kun là ふところ、なつ.かしい、なつ.かしむ và âm on là カイ、エ.
Thứ tự nét
Từ có 懐
- 懐lòng, ngực, túi áo
- 懐かしいhoài niệm, nhớ nhung, thân thương
- 懐かしむnhớ nhung, thương nhớ, hoài niệm
- 懐疑sự hoài nghi, sự ngờ vực, sự hoài nghi (triết học)
- 懐柔dụ dỗ, xoa dịu, thuyết phục nhẹ nhàng
- 懐中電灯đèn pin
Luyện 懐 với nét bút lông, lặp lại ngắt quãng và trắc nghiệm trong ứng dụng.